| Nguồn gốc: | Trung Quốc |
| Hàng hiệu: | BZ-Bai Zhuang |
| Chứng nhận: | RoHS,Reach, NSF |
| Số mô hình: | 809-10 |
| Tài liệu: | NSF_C0724105.pdf |
BZ-809-10 là hợp chất đổ khuôn polyurethane hiệu suất cao, được pha chế đặc biệt để liên kết và niêm phong cả hai đầu của bó màng MBR. Nó mang lại độ cứng vừa phải với khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ, và công thức vật liệu của nó được chứng nhận NSF. Được áp dụng rộng rãi trong sản xuất lõi lọc nước.
|
Thông Số.25℃ |
Chất Đóng Rắn BZ-809-10 A |
Nhựa BZ40809-10 B |
|
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại Quan |
Chất lỏng màu nâu |
Độ cứng Độ nhớt |
|
()·s.25℃) Độ bền cắt kéo (MPa) |
2500±1000 |
Độ nhớt hỗn hợp ban đầu |
|
|
()·s.25℃) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Tỷ trọng |
||
|
(g/cm³.25℃)1. |
21±0.1.06 |
±0.05Trộn |
|
|
&Đóng rắnTỷ lệ trộn
|
()) Độ bền cắt kéo (MPa) |
45:100Thời gian sử dụng 130±30 |
|
|
g()) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Điều kiện đóng rắn |
||
|
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
Thời gian khô bề mặt 30 |
||
|
g().Chuẩn bị trước khi đổ khuôn: ) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Thời gian đóng rắn 30g |
||
|
()25℃) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Thời gian đóng rắn 30g |
||
|
()) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Màng cột: Độ bám dính mạnh với vỏ ABS, với khả năng chống ăn mòn và chống nước vượt trội, đảm bảo liên kết bền vững và ổn định lâu dài cho vật liệu màng và sợi.gia nhiệt ≤Điện trở bề mặt (Ω/sq)Sau khi đóng rắn |
||
|
Màu sắc
|
Trắng sữa |
Độ cứng |
|
|
(Shore D) Độ bền cắt kéo (MPa) |
Khả năng chịu nhiệt |
||
|
(℃)- |
40~85℃Hấp thụ nước |
||
|
(24H)≤ Độ bền cắt kéo (MPa) |
Điện trở bề mặt (Ω/sq)( |
||
|
W/m.k)≤ Độ bền cắt kéo (MPa) |
Điện trở bề mặt (Ω/sq)≥1.0 |
||
|
×10 |
13Độ bền kéo( |
||
|
≥1.0×10 |
13Độ bền kéo( |
||
|
MPa)≥ Độ bền cắt kéo (MPa) |
Ứng dụng Sản phẩm( |
||
|
%)≥ Độ bền cắt kéo (MPa) |
Ứng dụng Sản phẩm( |
||
|
ở 50)≥3Điện áp đánh thủng |
( |
||
|
kV/mm)≥18 Độ bền cắt kéo (MPa) |
Al-Al |
||
|
≥ 6 |
Ứng dụng Sản phẩmMàng cột: Độ bám dính mạnh với vỏ ABS, với khả năng chống ăn mòn và chống nước vượt trội, đảm bảo liên kết bền vững và ổn định lâu dài cho vật liệu màng và sợi. |
||
Tiền xử lý sản phẩm: Đặt sản phẩm trên bề mặt phẳng hoặc cố định. Loại bỏ bụi, làm sạch, khử mỡ và làm khô nếu cần.
Tỷ lệ chính xác: Thao tác thủ công yêu cầu trộn chính xác theo tỷ lệ quy định và ghi lại. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tỷ lệ đã hiệu chuẩn và nên xác nhận mẫu đầu tiên.
Trộn & Khuấy: Thao tác thủ công yêu cầu khuấy kỹ hoặc sử dụng máy khuấy điện để đảm bảo hỗn hợp đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tốc độ khuấy đủ, điều chỉnh khi cần.
Đổ khuôn đồng nhất: Thao tác thủ công nên được thực hiện theo từng mẻ nhỏ, nhiều mẻ để đảm bảo tính đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy nên tuân theo đường dẫn đã lập trình để định lượng.
Kiểm tra hoặc đổ khuôn lần hai: Sau khi đổ khuôn, kiểm tra bằng mắt khi cần. Thực hiện sửa chữa, loại bỏ bọt khí hoặc đổ khuôn lần hai nếu cần.
Đóng rắn: Để sản phẩm đã đổ khuôn và kiểm tra đóng rắn ở nhiệt độ phòng hoặc có hỗ trợ nhiệt (khuyến nghị 60°C nếu cần), theo yêu cầu của sản phẩm và quy trình.
Xác nhận sản phẩm cuối cùng: Thực hiện kiểm tra trực quan và kiểm tra hiệu suất theo yêu cầu của khách hàng.
Đóng gói Chất đóng rắn: Thường là thùng kim loại hoặc nhựa 5KG/ 10KG / 20KG/ 200KG.
![]()