BZ-6210 là chất đúc polyurethane hai thành phần được thiết kế để cách điện, bịt kín và bảo vệ các bộ đèn, thiết bị điện tử, bộ nguồn và bảng điều khiển. Khả năng chảy vượt trội và khả năng điền sâu đảm bảo bao phủ hoàn toàn các cụm phức tạp, mang lại khả năng chống ẩm, bụi và va đập cơ học đáng tin cậy. Được xếp hạng UL94 V-0, tuân thủ RoHS/REACH và không chứa halogen, công thức này hoạt động ổn định từ -40°C đến 120°C, với độ dẫn nhiệt ≥0,5 W/m·k và hấp thụ nước ≤0,5%, đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
|
Thông sốs |
Chất đóng rắn BZ-6210 A |
Nhựa BZ-6210 B |
|
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại quan |
Chất lỏng màu nâu |
Chất lỏng màu đen |
|
Độ nhớt%mPa·s.25°C≥ |
250±100 |
4000±1000 |
|
|
Độ nhớt ban đầu sau khi trộn%mPa·s.25°C≥ |
1350±350 |
||
|
Tỷ trọng(g/cm³.25°C) |
1.12±0.05 |
1.57±0.05 |
|
|
Trộn&Đóng rắn
|
Tỷ lệ trộn%theo trọng lượng≥ |
A:B=2:0 |
|
|
Thời gian sử dụng 130±30g%phút.25°C≥ |
25±10 |
||
|
Điều kiện đóng rắn |
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
||
|
Thời gian khô bề mặt 30g%H.25°C≥ |
5-8 |
||
|
Thời gian đóng rắn 30g%H.25°C≥ |
8-12 |
||
|
Thời gian đóng rắn%Gia nhiệt≥ |
60°C gia nhiệt 1-2H |
||
|
Sau khi đóng rắn
|
Màu sắc |
Đen |
|
|
Độ cứng (Shore A≥ |
50±5 |
||
|
Khả năng chịu nhiệt (°C) |
-40~120°C |
||
|
Khả năng chống cháy UL94 %đốt theo chiều dọc≥ |
V0 |
||
|
Hấp thụ nước(%)≥ |
10Độ dẫn nhiệt |
||
|
(%)≥ |
Điện trở suất bề mặt |
||
|
(Ω/sq)≥1.0×10 |
12Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
||
|
(Ω.cm)≥1.0×10 |
12Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
||
|
≤ |
10Điện áp đánh thủng |
||
|
(%)≥ |
6Độ giãn dài khi đứt |
||
|
(%Ứng dụng sản phẩm≥ |
40%Ứng dụng sản phẩm |
||