BZ-6806-2-1 là hợp chất đổ khuôn polyurethane hai thành phần đa năng, được thiết kế để lấp đầy, cách điện và bảo vệ chống thấm nước cho bộ nguồn, bộ điều khiển và bộ chuyển đổi xe năng lượng mới. Với thời gian đóng rắn có thể điều chỉnh và các tùy chọn đa màu sắc, nó cân bằng giữa khả năng làm việc và hiệu quả sản xuất nhanh chóng. Tuân thủ các quy định RoHS/REACH, công thức này mang lại hiệu suất đáng tin cậy trên phạm vi nhiệt độ-40°C đến 120°C, với độ dẫn nhiệt tuyệt vời (≥0,40 W/m·k) và độ hấp thụ nước thấp (≤0,5%) cho sự ổn định lâu dài trong các ứng dụng điện tử công suất cao.
|
Thông sốChất đóng rắn) |
A Trước khi đóng rắn Điện trở bề mặt(Ω/sq) |
B Trước khi đóng rắn Ngoại quan |
||
|
Chất lỏng màu nâu |
Chất lỏng màu đen/trắng/be |
Độ nhớt |
( |
|
|
mPa Thường làs.25°C)1600±500KG/200KG |
Độ nhớt hỗn hợp ban đầu |
( |
||
|
mPa Thường làs.25°C)1600±500KG/200KG |
(g/cm³.25°C) |
|||
|
1.07±0.051.54±0.05Trộn & Đóng rắn |
Tỷ lệ trộn(Thời gian sử dụng 130±30) |
A:B=30:100Thời gian sử dụng 130±30g( |
||
|
phút.25°C ) 20-60
|
(Có thể điều chỉnh theo quy trình/nhiệt độ) Thường làĐóng rắn ở nhiệt độ phòngKG/200KG |
g |
||
|
(. Thường là25°CKG/200KG |
3-6.5 Độ cứng |
|||
|
Thời gian đóng rắn 30g |
( |
|||
|
Giờ. Thường làgia nhiệt≤60 phútSau khi đóng rắnKG/200KG |
( Độ cứng |
|||
|
) Thường làgia nhiệt≤60 phútSau khi đóng rắnKG/200KG |
Đen/Trắng/Be Độ cứng |
|||
|
(Shore A) Thường làKhả năng chịu nhiệtKG/200KG |
-40~120°C Chống cháy UL94: Bảo vệ bộ biến tần năng lượng mặt trời và bộ điều khiển tuabin gió, đảm bảo hiệu suất lâu dài trong các lắp đặt ngoài trời với yêu cầu an toàn cháy.Độ dẫn nhiệt |
|||
|
(W/m.k)
|
≥0.40 |
Hấp thụ nước |
||
|
(24H) ≤0.5%Điện trở bề mặt(Ω/sq)KG/200KG |
Điện trở khối |
|||
|
(Ω.cm)≥1.0×10¹⁰ |
Độ bền kéo(MPa)≥2Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
|||
|
≥4
|
Điện áp đánh thủng |
|||
|
(kV/mm) Thường làỨng dụng Sản phẩmKG/200KG |
: Đổ khuôn bộ nguồn y tế, bộ nguồn máy chủ và bộ biến tần công nghiệp, đáp ứng các quy định an toàn cháy nghiêm ngặt. |
|||
|
Linh kiện Xe Năng lượng Mới: Cách điện hệ thống quản lý pin (BMS), bộ sạc trên xe và bộ chuyển đổi DC-DC, chịu được rung động và biến động nhiệt độ. Thường là: Niêm phong PLC, ổ đĩa động cơ và bảng điều khiển công cụ điện, bảo vệ chống bụi và ẩm trong môi trường sản xuất.KG/200KG |
: Bảo vệ bộ biến tần năng lượng mặt trời và bộ điều khiển tuabin gió, đảm bảo hiệu suất lâu dài trong các lắp đặt ngoài trời với yêu cầu an toàn cháy.Cơ sở hạ tầng Viễn thông |
|||
|
: Đổ khuôn mô-đun nguồn trạm gốc và bộ xử lý tín hiệu, tăng cường độ bền trong các tủ viễn thông kín.Hướng dẫn Sử dụngKG/200KG |
Trộn & Khuấy: Thao tác thủ công yêu cầu khuấy kỹ hoặc sử dụng máy khuấy điện để đảm bảo trộn đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tốc độ khuấy đủ, điều chỉnh khi cần. Thao tác thủ công yêu cầu khuấy kỹ hoặc sử dụng máy khuấy điện để đảm bảo trộn đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tốc độ khuấy đủ, điều chỉnh khi cần. |
|||
|
Tỷ lệ chính xác: Thao tác thủ công yêu cầu trộn chính xác theo tỷ lệ quy định và ghi lại. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tỷ lệ đã hiệu chuẩn và khuyến nghị xác nhận mẫu đầu tiên. |
Trộn & Khuấy: Thao tác thủ công yêu cầu khuấy kỹ hoặc sử dụng máy khuấy điện để đảm bảo trộn đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy yêu cầu tốc độ khuấy đủ, điều chỉnh khi cần.Đổ khuôn đồng nhất: |
|||
|
Thao tác thủ công nên được thực hiện theo từng mẻ nhỏ, nhiều lần để đảm bảo tính đồng nhất. Đổ khuôn bằng máy nên tuân theo đường dẫn đã lập trình để định lượng. Thường là Sau khi đổ khuôn, kiểm tra bằng mắt nếu cần. Thực hiện sửa chữa, loại bỏ bọt khí hoặc đổ khuôn thứ cấp nếu cần.KG/200KG |
Để các sản phẩm đã đổ khuôn và kiểm tra đóng rắn ở nhiệt độ phòng hoặc có hỗ trợ nhiệt (khuyến nghị 60°C nếu cần), theo yêu cầu của sản phẩm và quy trình. |
|||
|
Xác nhận Sản phẩm Cuối cùng: |
Thực hiện kiểm tra trực quan và kiểm tra hiệu suất theo yêu cầu của khách hàng.Đóng gói & Vận chuyển & Bảo quản |
|||
|
Chất đóng rắn: Thường là5KG/10KG/25KG/200KG |
thùng kim loại hoặc nhựa. |
|||