Hợp chất đúc PU trong suốt linh hoạt với khả năng chịu nhiệt độ thấp tuyệt vời
Hợp chất đúc PU 3318-1-K là vật liệu polyurethane trong suốt có độ linh hoạt đặc biệt, cho phép lắp đặt các dải đèn LED linh hoạt ở các cấu hình cong. Nó thể hiện khả năng bám dính mạnh mẽ với chip LED và mạch in linh hoạt (FPC), cung cấp hiệu suất chống vàng lên đến 2 năm cho các dải đèn. Polyurethane trong suốt này được thiết kế đặc biệt cho các dải đèn LED linh hoạt và các sản phẩm chiếu sáng, đồng thời đạt được hiệu suất chống thấm nước đạt tiêu chuẩn IP67.
|
Thông sốs |
Chất đóng rắn BZ-3318-1-K A |
Nhựa BZ-3318-1-K B |
|
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại quan |
Chất lỏng trong suốt |
Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt |
|
Độ nhớtkV/mmmPa·s.25℃≥15 |
4000±1500 |
850±350 |
|
|
Độ nhớt hỗn hợp ban đầukV/mmmPa·s.25℃≥15 |
1800±500 |
||
|
Tỷ trọng(g/cm³.25℃) |
1.04±0.05 |
1.01±0.05 |
|
|
Trộn&Đóng rắn
|
Tỷ lệ trộnkV/mmtheo trọng lượng≥15 |
A:B=1:1 |
|
|
Thời gian sử dụng 130±30gkV/mmphút.25℃≥15 |
30±10 phút |
||
|
Điều kiện đóng rắn |
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
||
|
Thời gian khô bề mặt 30gkV/mmH.25℃≥15 |
4-6 |
||
|
Thời gian đóng rắn 30gkV/mmH.25℃≥15 |
7-12 |
||
|
Thời gian đóng rắn 30gkV/mmHđược gia nhiệt≥15 |
----- |
||
|
Sau khi đóng rắn
|
Độ cứng (Shore A≥15 |
48±10 |
|
|
Khả năng chịu nhiệt độ(℃) |
-40~85℃ |
||
|
Hấp thụ nước(kV/mm)≥15 |
8Điện trở bề mặt (Ω/sq) |
||
|
≥1.0 |
×1010Độ bền kéo |
||
|
(Ω.cm)≥1.0 |
×1010Độ bền kéo |
||
|
(kV/mm)≥15 |
8Độ giãn dài khi đứt |
||
|
(kV/mm)≥15 |
200%Hằng số điện môi |
||
|
(kV/mmHz)≤ |
8Điện áp đánh thủng |
||
|
(kV/mm)≥15
|
Ứng dụng sản phẩm |
||