BZ-6803 là chất bọc polyurethane hai thành phần được thiết kế để cách điện, làm kín và bảo vệ chống ẩm cho đèn LED, hệ thống chiếu sáng ô tô, bộ điều khiển nguồn và bảng mạch. Trạng thái lỏng được tối ưu hóa đảm bảo khả năng thẩm thấu sâu và độ phủ đồng đều trên các hình dạng phức tạp, mang lại khả năng chống chịu môi trường mạnh mẽ và độ bền cơ học. Tuân thủ đầy đủ RoHS/REACH và không chứa halogen, vật liệu này hỗ trợ hoạt động liên tục từ –40°C đến 120°C, với độ bền kéo ≥8 MPa và khả năng hấp thụ nước ≤0,5%, đảm bảo độ tin cậy lâu dài trong môi trường ngoài trời và trên xe đòi hỏi khắt khe.
– Tùy chọn Màu sắc: Cung cấp màu trắng, đen hoặc be để đáp ứng nhu cầu thiết kế thẩm mỹ và chức năng.
– Độ bền Cơ học: Độ cứng Shore A 72–88, độ bền kéo ≥8 MPa, độ giãn dài ≥50%, mang lại khả năng chống sốc và rung động tuyệt vời.
– Hiệu suất Điện môi: Điện trở suất khối ≥1,0×10¹³ Ω·cm, cường độ điện môi ≥16 kV/mm, đảm bảo cách điện đáng tin cậy.
– Quy trình Hiệu quả: Tỷ lệ trộn 1:4, thời gian sử dụng 24–40 phút; khô bề mặt sau 2–3 giờ, đóng rắn hoàn toàn sau 4–6 giờ ở 25°C (hoặc ≤60 phút ở 60°C).
– Độ bền Nhiệt: Duy trì sự ổn định trong khoảng –40°C đến 120°C, chịu được cả nhiệt độ lạnh khắc nghiệt và tiếp xúc nhiệt độ cao kéo dài.
– Tuân thủ Quy định: Đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường toàn cầu với sự tuân thủ đầy đủ RoHS/REACH và công thức không chứa halogen.
|
Thông sốs |
Chất đóng rắn BZ-6803 A |
Nhựa BZ-6803 B |
||
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại quan |
Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt/nâu |
Chất lỏng màu trắng/đen/be |
|
|
Độ nhớtkV/mmmPa·s.25°C≥ |
60-260 |
2500-6000 |
||
|
Độ nhớt ban đầu sau khi trộnkV/mmmPa·s.25°C≥ |
850-1650 |
|||
|
Khối lượngriêng(g/cm³.25°C) |
1.16±0.05 |
1.35±0.05 |
||
|
Trộn&Đóng rắn
|
Tỷ lệ trộnkV/mmtheo trọng lượng≥ |
A:B=1:4 |
||
|
Thời gian sử dụng 130±30gkV/mmphút ở 25°C≥ |
24-40 |
|||
|
Điều kiện đóng rắn |
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
|||
|
Thời gian khô bề mặt 30gkV/mmGiờ.25°C≥ |
2-Độ bền kéo |
|||
|
Thời gian đóng rắn 30gkV/mmGiờ.25°C≥ |
4-6 |
|||
|
Thời gian đóng rắnkV/mmCó gia nhiệt≥ |
60°C gia nhiệt 760 phút |
|||
|
Sau khi đóng rắn
|
Màu sắc |
Trắng/Đen/Be |
||
|
Độ cứng (Shore A≥ |
72A-88A |
|||
|
Khả năng chịu nhiệt(°C) |
-40~120°C |
|||
|
Khả năng chống cháy UL94 |
HB-V2 |
|||
|
Độ dẫn nhiệtkV/mmW/m.k≥ |
≥0.40 |
|||
|
Hấp thụ nước(kV/mm)≥ |
7Điện trở bề mặt |
|||
|
vity(Ω/sq)≥ |
13Độ bền kéo |
|||
|
(Ω.cm)≥1.0×10 |
13Độ bền kéo |
|||
|
(kV/mm)≥ |
Độ giãn dài khi đứt (%) |
|||
|
≥50% |
Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
|||
|
≤ |
7Điện áp đánh thủng |
|||
|
(kV/mm)≥ |
16Ứng dụng Sản phẩm |
|||