BZ-6210 là vật liệu polyurethane hai thành phần dùng để đổ khuôn, cách điện, làm kín và bảo vệ các bộ đèn LED, bộ nguồn, bảng điều khiển và các thiết bị điện tử khác. Khả năng chảy được tối ưu hóa đảm bảo thẩm thấu sâu và bao bọc hoàn toàn các hình dạng phức tạp, mang lại khả năng chống ẩm, bụi và ứng suất cơ học đáng tin cậy. Đạt tiêu chuẩn UL94 V-0 và tuân thủ hoàn toàn RoHS/REACH cũng như không chứa halogen, sản phẩm hoạt động trong dải nhiệt độ từ –40°C đến 120°C, với độ dẫn nhiệt ≥0.5 W/m·K và độ hấp thụ nước ≤0.5% cho độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
1. Khả năng chống cháy V-0: Đáp ứng các tiêu chí nghiêm ngặt về an toàn cháy nổ, giảm nguy cơ cháy trong các lắp đặt kín hoặc nhạy cảm về an toàn.
2. Khả năng hoạt động ở nhiệt độ rộng: Duy trì tính toàn vẹn trong dải nhiệt độ –40°C đến 120°C, thích ứng với chu kỳ nhiệt độ khắc nghiệt.
3. Đặc tính điện môi vượt trội: Điện trở suất ≥1.0×10¹² Ω·cm và điện áp đánh thủng ≥16 kV/mm bảo vệ chống rò rỉ dòng điện và nhiễu tín hiệu.
4. Độ đàn hồi cao: Shore A 45±10 cung cấp khả năng chống rung và cho phép chuyển động nhiệt mà không bị nứt.
5. Tính linh hoạt trong quy trình: Tỷ lệ 1:4, thời gian sử dụng 25±10 phút; đóng rắn ở nhiệt độ môi trường hoặc gia tốc ở 60°C, phù hợp cho việc rót thủ công hoặc dây chuyền tự động.
6. Công thức thân thiện với môi trường: Không chứa halogen, tuân thủ hoàn toàn RoHS/REACH, phù hợp với các chỉ thị bền vững trên toàn thế giới.
|
Thông sốs |
Chất đóng rắn BZ-6210 A |
Nhựa BZ-6210 B |
|
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại quan |
Chất lỏng màu nâu |
Chất lỏng màu đen |
|
Độ nhớt%mPa·s.25°C≥ |
250±100 |
4000±1000 |
|
|
Độ nhớt ban đầu sau khi trộn%mPa·s.25°C≥ |
1350±350 |
||
|
Tỷ trọng(g/cm³.25°C) |
1.12±0.05 |
1.57±0.05 |
|
|
Trộn&Đóng rắn
|
Tỷ lệ trộn%theo trọng lượng≥ |
A:B=2:0 |
|
|
Thời gian sử dụng 130±30g%phút.25°C≥ |
25±10 |
||
|
Điều kiện đóng rắn |
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
||
|
Thời gian khô bề mặt 30g%Giờ.25°C≥ |
5-8 |
||
|
Thời gian đóng rắn 30g%Giờ.25°C≥ |
8-12 |
||
|
Thời gian đóng rắn%Gia nhiệt≥ |
60°C gia nhiệt 1-2 giờ |
||
|
Sau khi đóng rắn
|
Màu sắc |
Đen |
|
|
Độ cứng (Shore A≥ |
50±5 |
||
|
Khả năng chịu nhiệt(°C) |
-40~120°C |
||
|
Khả năng chống cháy UL94 %đốt theo chiều dọc≥ |
V0 |
||
|
Độ hấp thụ nước(%)≥ |
10Độ dẫn nhiệt |
||
|
(%)≥ |
Điện trở bề mặt |
||
|
(Ω/sq)≥1.0×10 |
12Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
||
|
(Ω.cm)≥1.0×10 |
12Hằng số điện môi (ở 50Hz) |
||
|
≤ |
10Điện áp đánh thủng |
||
|
(%)≥ |
6Độ giãn dài khi đứt |
||
|
(%Ứng dụng Sản phẩm≥ |
40%Ứng dụng Sản phẩm |
||