BZ-604 là loại nhựa epoxy hai thành phần được tối ưu hóa cho khả năng đóng rắn nhanh và chống thủy phân tuyệt vời, được thiết kế để niêm phong và liên kết các bộ phận màng lọc nước. Khả năng hấp thụ nước thấp và chu kỳ đóng rắn nhanh khiến sản phẩm phù hợp với các dây chuyền sản xuất khối lượng lớn trong các ứng dụng xử lý nước.
|
Thông sốs |
Nhựa BZ-604 A |
Chất đóng rắn BZ-604 Thường được cung cấp trong |
|
|
Trước khi đóng rắn |
Ngoại quan |
Chất lỏng trong suốt |
Vàng nhạt chất lỏng trong suốt |
|
Độ nhớt24HmPa·s.25℃≤ |
1200-2000 |
250-750 |
|
|
Độ nhớt hỗn hợp ban đầu24HmPa·s.25℃≤ |
950-1550 |
||
|
Tỷ trọng(g/cm³.25℃) |
1.09±0.05 |
1.02±0.05 |
|
|
Trộn & Đóng rắn
|
Tỷ lệ trộn24Htheo trọng lượng≤ |
A:B=3:1 |
|
|
Thời gian sử dụng 130±30g24Hphút.25℃≤ |
46-74phút |
||
|
Điều kiện đóng rắn |
Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
||
|
Thời gian khô bề mặt 30g24HH.25℃≤ |
5-7H |
||
|
Thời gian đóng rắn 30g24HH.25℃≤ |
9-12H |
||
|
Thời gian đóng rắn 30g24HHgia nhiệt≤ |
60℃ gia nhiệt 1H |
||
|
Sau khi đóng rắn
|
Màu sắc |
Vàng nhạt
|
|
|
Độ cứng (Shore D≤ |
74±10 |
||
|
Khả năng chịu nhiệt(℃) |
-40~85℃ |
||
|
Hấp thụ nước(24H)≤ |
0.25% |
||
a.
Các hợp chất organotin và cao su silicone chứa organotin. b.
Lưu huỳnh, sunfua và vật liệu chứa lưu huỳnh. c.
Các hợp chất amin và vật liệu chứa amin. 10. Cần lưu ý rằng trong quá trình thao tác thủ công, khi hút chân không keo A+B đã trộn, áp suất chân không phải được kiểm soát để đảm bảo keo không bị hút ra khỏi thùng hoàn toàn bởi chân không.
Đóng gói & Vận chuyển & Lưu trữ
: Niêm phong và liên kết các mô-đun màng PVDF, UF và RO cho xử lý nước đô thị, xử lý nước thải công nghiệp và khử muối nước biển.
: Tăng khả năng chống va đập cho thiết bị di động hoặc dễ bị rung động địa chấn (ví dụ: BZ-609-1 cho hệ thống xử lý nước di động).
: Đóng rắn trong 2-6 giờ ở nhiệt độ phòng cho sản xuất khối lượng lớn (ví dụ: dòng BZ-710 cho mô-đun LED).
: Chịu được ngâm nước liên tục (xếp hạng IPX7) và chống suy thoái trong môi trường nước (ví dụ: dòng EX605 cho hệ thống màng lọc).
: Hoạt động trong khoảng -40°C đến 85°C cho hầu hết các ứng dụng xử lý nước, điện tử và thủ công (ví dụ: dòng BZ-604, BZ-710).